Phép dịch "tigger" thành Tiếng Việt

ăn xin, hành khất, người ăn mày là các bản dịch hàng đầu của "tigger" thành Tiếng Việt.

tigger ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ăn xin

    En mann som ikke kunne gå, satt hver dag og tigget ved en av inngangene til templet.

    Hằng ngày, có một người đàn ông bị què ngồi ăn xin tại cửa đền thờ.

  • hành khất

    19 For se, er vi ikke alle tiggere?

    19 Vì này, chẳng phải chúng ta toàn là những kẻ hành khất cả hay sao?

  • người ăn mày

    Denne mannen var kjent i byen som en blind tigger.

    Trong thành, ai cũng biết đấy là người ăn mày mù.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tigger " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "tigger" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hành khất · kêu nài · van xin · ăn mày · ăn xin
Thêm

Bản dịch "tigger" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch