Phép dịch "til" thành Tiếng Việt

cho, của, đến là các bản dịch hàng đầu của "til" thành Tiếng Việt.

til
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cho

    verb adposition

    Jeg bor nær sjøen, så jeg får ofte dratt til stranden.

    Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.

  • của

    conjunction

    Så jeg lyttet til den mest bokstavelige tolkningen, og gjorde det.

    Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.

  • đến

    verb adposition

    Jeg snudde meg, og der stod hun i svart gjørme til knærne.

    Tôi quay lại và thấy Edith đang lún bùn sâu đến đầu gối.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cùng với
    • tới
    • với
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " til " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "til"

Các cụm từ tương tự như "til" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "til" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch