Phép dịch "tigge" thành Tiếng Việt
hành khất, kêu nài, van xin là các bản dịch hàng đầu của "tigge" thành Tiếng Việt.
tigge
-
hành khất
verbSom i mange store byer var dette ofte tilholdsstedet for hjemløse menn og kvinner som tigget om penger.
Giống như trong nhiều thành phố lớn, trạm điện ngầm thường là nơi trú ngụ của những người vô gia cư hành khất.
-
kêu nài
-
van xin
verbNår jeg får tak i deg, vil du tigge du om den elektriske stolen!
Tao mà tóm được mày thì mày sẽ van xin khi lên ghế điện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ăn mày
- ăn xin
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tigge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "tigge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hành khất · người ăn mày · ăn xin
Thêm ví dụ
Thêm