Phép dịch "ses" thành Tiếng Việt

tạm biệt, chào, xin chào là các bản dịch hàng đầu của "ses" thành Tiếng Việt.

ses
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tạm biệt

    verb

    Jeg ser henne kanskje ikke igjen og ville ta farvel.

    Có thể em sẽ không được gặp chị ấy nữa, nên em đến chào tạm biệt.

  • chào

    interjection

    Hvem ser du fram til å treffe igjen i oppstandelsen?

    Anh chị mong chờ chào đón ai được sống lại?

  • xin chào

    interjection

    Hallo, godt å se dere igjen.

    Xin chào, rất vui khi được gặp lại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ses " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "ses" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ses" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch