Phép dịch "sentrum" thành Tiếng Việt
tâm, khu buôn bán, thương mại là các bản dịch hàng đầu của "sentrum" thành Tiếng Việt.
sentrum
ngữ pháp
punkt med like stor avstand til alle punktene omkring [..]
-
tâm
nounTviler på at det er i sentrum av noe.
Tớ e là trung tâm của mọi thứ.
-
khu buôn bán
I sentrum av Gøteborg i Sverige er det en bred aveny med vakre trær på begge sider.
Ở khu buôn bán kinh doanh Gothenburg, Thụy Điển, có một đại lộ với cây cối đẹp đẽ ở hai bên đường.
-
thương mại
nounTyrus er også et sentrum for karavanehandelen og et viktig knutepunkt for import og eksport.
Ty-rơ cũng là một trung tâm thương mại cho các đoàn bộ hành, đồng thời là một kho vĩ đại chứa hàng xuất nhập cảng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trung dung
- trung tâm
- tâm điểm
- 中心
- Chủ nghĩa ôn hòa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sentrum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm