Phép dịch "sensor" thành Tiếng Việt
giám khảo, kiểm duyệt viên, Cảm biến là các bản dịch hàng đầu của "sensor" thành Tiếng Việt.
sensor
-
giám khảo
nounAnsiktene til sensorene bar tydelig preg av forbauselse.
Gương mặt của các giám khảo rõ ràng tỏ ra kinh ngạc.
-
kiểm duyệt viên
-
Cảm biến
Fulle sensorer ved alle innganger og utvendige ventiler utstyrt med stålmikronetting.
Cảm biến ở các lối vào, các đường dẫn khí bên ngoài được trang bị mạng lưới thép siêu nhỏ.
-
cảm biến
Mellom beina hennes er det en åpning med en mengde sensorer.
Giữa hai chân cô ấy có một chỗ mở, tập trung các cảm biến.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sensor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "sensor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cảm biến sinh trắc
-
cảm biến điện tử
-
cảm biến vị trí và cảm biến khác
-
cảm biến nhận diện tần số radio
-
cảm biến cơ khí
Thêm ví dụ
Thêm