Phép dịch "sentral" thành Tiếng Việt
chính, quan trọng, trung tâm là các bản dịch hàng đầu của "sentral" thành Tiếng Việt.
sentral
ngữ pháp
I sentrum av noe [..]
-
chính
adjectiveBudskapet blir lettere å huske når de sentrale tankene blir framhevet.
Thông điệp của bạn sẽ dễ nhớ hơn nếu những ý tưởng chính được nhấn mạnh.
-
quan trọng
adjectiveHvorfor har læren om sjelens udødelighet fått en sentral plass i islam?
Giáo lý linh hồn bất tử vẫn còn quan trọng trong Hồi Giáo như thế nào?
-
trung tâm
nounDet er tydeligvis sentralt i bevegelsen av kromosomene.
Nó hiển nhiên là trung tâm cho sự chuyển động của nhiễm sắc thể.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trung ương
- tại trung tâm
- tổng đài
- ở giữa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sentral " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "sentral" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trung á
-
Trung Phi
-
Trung Á
-
Trung Âu
-
trung âu
Thêm ví dụ
Thêm