Phép dịch "senter" thành Tiếng Việt
buôn bán, khu thương mại, tâm là các bản dịch hàng đầu của "senter" thành Tiếng Việt.
senter
-
buôn bán
Møt meg ved Dobbeltfuru-senteret kvart over ett.
Cháu đến gặp bác tại phố buôn bán Twin Pines Mal đêm nay lúc 1:15 được không?
-
khu thương mại
-
tâm
nounPalmyra var et senter for noe av denne byggingen.
Palmyra là trọng tâm của một số công trình xây dựng đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tâm điểm
- tỉnh lỵ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " senter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "senter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trung tâm Georges-Pompidou
Thêm ví dụ
Thêm