Phép dịch "ris" thành Tiếng Việt
gạo, lúa, cơm là các bản dịch hàng đầu của "ris" thành Tiếng Việt.
ris
-
gạo
nounLatinodamer som ikke får til ris og bønner.
Một đống người Latin không thể làm được gạo và đậu tốt.
-
lúa
nounJorden er fruktbar, og det dyrkes ananas, mais, kaffe, ris og bananer.
Trong vùng đất phì nhiêu này người ta trồng thơm, ngô, cà phê, lúa và chuối.
-
cơm
nounDet står alltid rykende varm hvit ris på bordet.
Trên bàn ăn của họ lúc nào cũng có nồi cơm nóng hổi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trận đòn
- chùm
- cây lúa
- mạ
- mẻ đòn
- nếp
- roi
- roi vọt
- Gạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ris " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "ris"
Các cụm từ tương tự như "ris" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cửa cắt khía
-
Phố đèn đỏ
-
Red Bull Racing
-
cái vỉ nướng thịt · cái vỉ sắt · lưới sắt · nghỉ ngơi
-
ram giấy · đánh đòn
-
Ri · cơn đau đẻ · cỡi
-
lay chuyển · lung lay · nướng .| · rung chuyển
-
Red Deer
Thêm ví dụ
Thêm