Phép dịch "rettferdig" thành Tiếng Việt

chính trực, chính xác, công bình là các bản dịch hàng đầu của "rettferdig" thành Tiếng Việt.

rettferdig ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chính trực

    Han har rettferdige og vise normer og holder dem i hevd.

    Ngài có những tiêu chuẩn khôn ngoan và chính trực và Ngài bảo vệ những tiêu chuẩn đó.

  • chính xác

    Er det rettferdig å si at eksperimentet har mislyktes?

    Nói cuộc thử nghiệm đã thất bại liệu có chính xác không?

  • công bình

    Hele jorden er da blitt et rettferdig paradis, fylt med rettferdige mennesker.

    Toàn diện trái đất sẽ biến thành một địa-đàng công bình, đầy dẫy những người công bình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • công minh
    • xác đáng
    • đích đáng
    • đúng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rettferdig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "rettferdig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch