Phép dịch "plikte" thành Tiếng Việt

bó buộc, có bổn phận, có nghĩa vụ là các bản dịch hàng đầu của "plikte" thành Tiếng Việt.

plikte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bó buộc

  • có bổn phận

    Enhver har plikt til å støtte rettferdige lover og ledere.

    Mỗi người đều có bổn phận phải ủng hộ luật pháp và những người lãnh đạo ngay chính.

  • có nghĩa vụ

    Jeg føler at det er min plikt å be deg samarbeide med myndighetene.

    Tôi có nghĩa vụ khuyến khích ông hợp tác với chính phủ Hoa Kỳ.

  • có trách nhiệm

    Tilsynsmenn har oppgaver som hyrder, og de har også andre plikter i menigheten å ta seg av.

    Các giám thị có trách nhiệm chăn chiên và chăm lo các bổn phận khác trong hội thánh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plikte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "plikte" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bổn phận · nghĩa vụ · nhiệm vụ · phận sự · sự bó buộc · trách nhiệm
Thêm

Bản dịch "plikte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch