Phép dịch "pass" thành Tiếng Việt

chăm nom, chăm sóc, giấy thông hành là các bản dịch hàng đầu của "pass" thành Tiếng Việt.

pass
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chăm nom

    De passer på oss som om vi var barn.

    Làm cho chúng tôi cảm thấy như những đứa trẻ cần được chăm nom cẩn thận.

  • chăm sóc

    verb noun

    For jeg har deg til a passe pa meg, og du har meg a passe pa.

    Thấy không, em có anh để chăm sóc em, và anh cũng có em để chăm sóc.

  • giấy thông hành

    noun

    De lokale myndighetene inndrog passet mitt, og jeg var under nøye oppsikt.

    Nhà chức trách địa phương tịch thu giấy thông hành của tôi, và thường theo dõi tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hộ chiếu
    • khe núi
    • sự săn sóc
    • thẻ hộ chiếu
    • đèo
    • ải
    • Hộ chiếu
    • 護照
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pass " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "pass" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khá · một cách vừa phải · thích hợp · trông coi · trông nom · tương xứng · tương đối · vừa · vừa khít · vừa vặn · vừa đúng · xem chừng · để ý
  • thích hợp · thích nghi · thích đáng · tề chỉnh · đoan trang · đứng đắn
  • xem
  • Com-pa · com-pa
Thêm

Bản dịch "pass" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch