Phép dịch "overklasse" thành Tiếng Việt

giàu có, giới thượng lưu là các bản dịch hàng đầu của "overklasse" thành Tiếng Việt.

overklasse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • giàu có

    Ifølge et oppslagsverk var det slik at Timoteus’ familie sannsynligvis «tilhørte overklassen, som hadde utdannelse og var velstående».

    Theo một tài liệu tham khảo, gia đình Ti-mô-thê rất thể “thuộc tầng lớp học thức và giàu có”.

  • giới thượng lưu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " overklasse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "overklasse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch