Phép dịch "overhode" thành Tiếng Việt

lãnh tụ, người đứng đầu, thủ lãnh là các bản dịch hàng đầu của "overhode" thành Tiếng Việt.

overhode ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • lãnh tụ

    «Overhodet», gudsfiendtlige ledere, blir knust.

    “Đầu kẻ ác”, hoặc các lãnh tụ chống lại Đức Chúa Trời, sẽ bị nghiền nát.

  • người đứng đầu

    Den første var en åpenbaring som var rettet til Kirkens overhode.

    Câu chuyện thứ nhất là một điều mặc khải nhắm vào người đứng đầu Giáo Hội.

  • thủ lãnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " overhode " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "overhode" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hoàn toàn · triệt để · tuyệt đối
Thêm

Bản dịch "overhode" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch