Phép dịch "overhodet" thành Tiếng Việt

hoàn toàn, triệt để, tuyệt đối là các bản dịch hàng đầu của "overhodet" thành Tiếng Việt.

overhodet
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hoàn toàn

    Rosa og jeg angrer overhodet ikke på de årene vi har vært i Jehovas tjeneste.

    Rosa và tôi hoàn toàn không nuối tiếc những năm tháng phụng sự Đức Giê-hô-va.

  • triệt để

  • tuyệt đối

    De kristne så på fødselsdagsfeiring som en hedensk skikk – noe man overhodet ikke skulle delta i.

    Các tín đồ đạo Đấng Ki-tô xem việc ăn mừng sinh nhật là phong tục ngoại giáo, một thứ phải tuyệt đối tránh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " overhodet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "overhodet" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lãnh tụ · người đứng đầu · thủ lãnh
Thêm

Bản dịch "overhodet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch