Phép dịch "ofte" thành Tiếng Việt

hay, thường, luôn là các bản dịch hàng đầu của "ofte" thành Tiếng Việt.

ofte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hay

    conjunction verb adjective

    Vi reiser ikke så ofte som da datteren vår var liten.

    Chúng tôi không hay dùng nó khi con gái chúng tôi còn nhỏ.

  • thường

    adjective

    Jeg blir ofte fortalt at jeg er vanskelig å snakke med.

    Mọi người thường nói tôi khó gần.

  • luôn

    adverb

    Verdens visdom har ofte vist seg å være omtrent som flygesand i en ørkenstorm.

    Sự khôn ngoan của thế gian tỏ ra luôn thay đổi, không đáng tin cậy.

  • năng

    adverb

    Evnene våre var ofte oppe til profesjonell vurdering.

    Kỹ năng của chúng tôi được đánh giá là chuyên nghiệp hơn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ofte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "ofte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch