Phép dịch "motsatt" thành Tiếng Việt
nghịch, ngược, trái là các bản dịch hàng đầu của "motsatt" thành Tiếng Việt.
motsatt
-
nghịch
adjectivePoenget med valgkampen var å være det motsatte av Underwood.
Toàn bộ quan điểm của chiến dịch này hoàn toàn đối nghịch với Underwood.
-
ngược
Du ville sannsynligvis gjøre det stikk motsatte av det en slik person rådde deg til.
Có lẽ bạn sẽ còn làm ngược lại điều người đó bảo.
-
trái
adposition adjective noun adverbDet er på en måte det motsatte av å være selvisk.
Theo một nghĩa nào đó, tinh thần này trái với sự ích kỷ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " motsatt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "motsatt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hướng nguợc
-
chống lại · cưỡng lại
Thêm ví dụ
Thêm