Phép dịch "morder" thành Tiếng Việt

kẻ giết người, sát nhân là các bản dịch hàng đầu của "morder" thành Tiếng Việt.

morder ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kẻ giết người

    noun

    En morder stiller ikke ut sin gjerning i et åpent vindu.

    Một kẻ giết người sẽ không khoe khoang tội ác của mình trước một cái cửa sổ mở.

  • sát nhân

    Jeg ser i øynene dine at du ikke er en morder.

    Tôi có thể thấy trong mắt cô, Cô không phải tên sát nhân.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " morder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "morder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch