Phép dịch "morfar" thành Tiếng Việt

ông, ông ngoại, ông nội là các bản dịch hàng đầu của "morfar" thành Tiếng Việt.

morfar
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ông

    noun

    Vi bodde i Mosambik en tid, men i 1939 flyttet vi inn hos mormor og morfar i Johannesburg.

    Gia đình tôi sống ở Mozambique được một thời gian, rồi vào năm 1939 chúng tôi dọn đến sống với ông bà ngoại ở Johannesburg.

  • ông ngoại

    noun

    JEG ble født i 1924 i Halstenbek, som ligger omkring 20 kilometer fra havnebyen Hamburg i Tyskland, og jeg ble oppdratt av mor og morfar.

    TÔI sinh năm 1924 ở Halstenbek, cách cảng Hamburg của Đức khoảng 20 kilômét, và lớn lên với mẹ và ông ngoại.

  • ông nội

    noun
  • ôông

    pronoun noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " morfar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "morfar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch