Phép dịch "moderat" thành Tiếng Việt
có chừng mực, tiết độ, vừa phải là các bản dịch hàng đầu của "moderat" thành Tiếng Việt.
moderat
-
có chừng mực
Bibelen fordømmer ikke moderat bruk av alkohol.
Kinh Thánh không cấm việc uống rượu có chừng mực.
-
tiết độ
13 En kristen kan drikke moderat og likevel ha en alvorlig svakhet.
13 Một tín đồ đấng Christ có thể dùng rượu một cách tiết độ, song có thể có một khuyết điểm nghiêm trọng.
-
vừa phải
Hvordan kan du vite om treningen er moderat eller intens?
Làm sao bạn có thể biết môn tập nào vừa phải hay nâng cao?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ôn hòa
- điều độ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moderat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm