Phép dịch "midte" thành Tiếng Việt

giữa, trung tâm là các bản dịch hàng đầu của "midte" thành Tiếng Việt.

midte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • giữa

    noun

    Herren er i deres midte, men likevel ser bare én mann ham som dette.

    Chúa đang ở giữa họ, thế mà chỉ có một người mà nhìn thấy Ngài như vậy.

  • trung tâm

    noun

    Denne verdien brukes som en eksponent for å kontrollere avtagende tetthet fra filterets midte til utkant

    Giá trị này được dùng như là số mũ điều khiển độ giảm sú mật độ từ trung tâm của bộ lọc đến chu vi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " midte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "midte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch