Phép dịch "lansere" thành Tiếng Việt
giới thiệu, khởi xướng, tiến cử là các bản dịch hàng đầu của "lansere" thành Tiếng Việt.
lansere
-
giới thiệu
verbDa filmen ble lansert første gang, forklarte eldste Neil L.
Khi cuốn phim được giới thiệu lần đầu tiên thì Anh Cả Neil L.
-
khởi xướng
-
tiến cử
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tung ra
- đề xướng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lansere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm