Phép dịch "kusine" thành Tiếng Việt

em họ, chị họ, anh họ là các bản dịch hàng đầu của "kusine" thành Tiếng Việt.

kusine
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • em họ

    noun

    Jeg forteller min mor at gringoer har kidnappet kusinen min.

    Cháu sẽ nói với mẹ là em họ bị mấy bọn nước ngoài bắt mất rồi.

  • chị họ

    noun

    Det førte til at kusinen hennes ble interessert.

    Kết quả là chị họ em cũng tỏ ra chú ý.

  • anh họ

    noun

    Min kusine Rosa mistet to fingre da hun prøvde å stjele tiaraen.

    Anh họ tôi Rosa đã mất hai ngón tay vì định cướp cái này khỏi đầu tôi đấy.

  • chị

    pronoun noun

    Det førte til at kusinen hennes ble interessert.

    Kết quả là chị họ em cũng tỏ ra chú ý.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kusine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kusine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch