Phép dịch "kunde" thành Tiếng Việt

khách hàng, thân chủ, Khách hàng là các bản dịch hàng đầu của "kunde" thành Tiếng Việt.

kunde ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khách hàng

    noun

    Vi gjør det for våre kunder som har spesielle kunder.

    Chúng tôi làm việc này cho những khách hàng mà có khách hàng đặc biệt.

  • thân chủ

    Jeg trodde du hadde kunder.

    Tao tưởng mày và JD đang làm việc với thân chủ.

  • Khách hàng

    Er kundene dine klar over at de får massevis av snørr og gørr med kakene og isen?

    Khách hàng của ông có nhận ra là họ đang ăn nước mũi và chất nhầy trộn chung với bánh kem không?

  • người khách

    Møter du alle kundene online?

    Cô gặp những người khách hàng trên mạng à?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kunde " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kunde" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch