Phép dịch "kunnskap" thành Tiếng Việt

tri thức, kiến thức, sự hiểu biết là các bản dịch hàng đầu của "kunnskap" thành Tiếng Việt.

kunnskap

Kjennskap, viten [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tri thức

    noun

    Praktisk visdom er noe annet enn kunnskap og forståelse.

    Sự khôn ngoan thiết thực khác với tri thức và sự hiểu biết.

  • kiến thức

    noun

    Hvordan kan vi formidle kunnskap hvis vi selv mangler kunnskap?

    Làm thế nào chúng ta có thể truyền đạt kiến thức nếu bản thân mình thiếu kiến thức?

  • sự hiểu biết

    Kunnskap fører til lydighet, og lydighet fører til mer kunnskap.

    Sự hiểu biết khuyến khích sự vâng lời, và sự vâng lời gia tăng sự hiểu biết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kunnskap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kunnskap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch