Phép dịch "krone" thành Tiếng Việt

mũ miện, ngôi vua, ngọn là các bản dịch hàng đầu của "krone" thành Tiếng Việt.

krone ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • mũ miện

    noun

    Linc, bare la han ha på seg sin krone.

    Linc, hãy để cho hắn đội cái mũ miện ấy lên đi.

  • ngôi vua

    Jeg vil bo med Drogo inntil han oppfyller hans del av avtalen og jeg har min krone.

    Ta sẽ ở với Drogo cho tới khi hắn hoàn thành lới giao ước và ta lấy lại ngôi vua.

  • ngọn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phần cao nhất
    • vương miệng
    • vương vị
    • Vương miện
    • vương miện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krone " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "krone" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "krone" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch