Phép dịch "kostbar" thành Tiếng Việt

đắt, mắc, quí giá là các bản dịch hàng đầu của "kostbar" thành Tiếng Việt.

kostbar
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • đắt

    adjective

    Den kostbare oljen ble ofte fortynnet og til og med forfalsket.

    Vì dầu cam tùng đắt tiền nên người ta thường làm dầu giả hoặc pha loãng.

  • mắc

    adjective

    En sjelden og kostbar ting, så klar og smakløs som vann.

    Mộ thứ rất hiếm và mắc, trong suốt và không có vị như nước.

  • quí giá

    Hvor fristende det kan være å briske seg med kostbare anskaffelser!

    Thật khó mà tránh việc khoe những của cải quí giá của mình!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đắt giá
    • đắt tiền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kostbar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kostbar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch