Phép dịch "koselig" thành Tiếng Việt
dễ chịu, thoải mái, thú vị là các bản dịch hàng đầu của "koselig" thành Tiếng Việt.
koselig
-
dễ chịu
adjectiveBe om å få en koselig jobb med å sette opp blålys og måle opp bilulykker.
Năn nỉ cấp trên cho cậu một việc dễ chịu, như bật đèn hiệu, đếm xe hỏng...
-
thoải mái
Det er koselig å være sammen med gamle folk.
Tôi thấy rất thoải mái ở bên người già.
-
thú vị
adjective -
ấm cúng
adjectiveJa, meget koselig for en familie.
Phải, rất ấm cúng cho một gia đình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koselig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm