Phép dịch "komma" thành Tiếng Việt
dấu phảy, dấu phết, dấu phẩy là các bản dịch hàng đầu của "komma" thành Tiếng Việt.
komma
-
dấu phảy
-
dấu phết
Kommaet kan settes før eller etter i dag.»
Dấu phết có thể là trước hoặc sau chữ hôm nay”.
-
dấu phẩy
Om en skal eller ikke skal gjøre en pause etter et komma, kan være en smaksak.
Tạm ngừng hay không tại dấu phẩy thường là một vấn đề lựa chọn cá nhân.
-
phẩy
Om en skal eller ikke skal gjøre en pause etter et komma, kan være en smaksak.
Tạm ngừng hay không tại dấu phẩy thường là một vấn đề lựa chọn cá nhân.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " komma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "komma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lại · tới · đến
-
Bắt đầu · Chuẩn bị bắt đầu
-
thấy
-
Công khai thiên hướng tình dục
-
sẽ
-
trở lại · trở về
-
sắp tới
-
đi vào
Thêm ví dụ
Thêm