Phép dịch "kobra" thành Tiếng Việt

rắn hổ mang là bản dịch của "kobra" thành Tiếng Việt.

kobra ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • rắn hổ mang

    noun

    Huden til slanger, også kobraer, er slimete og alltid kald.

    Da rắn, kể cả rắn hổ mang, thì nhớp nháp và luôn luôn lạnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kobra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kobra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch