Phép dịch "knuse" thành Tiếng Việt
phá vỡ, đập bể là các bản dịch hàng đầu của "knuse" thành Tiếng Việt.
knuse
-
phá vỡ
De sitter på luftrøret ditt og knuser drømmene dine.
Chúng đè lên khí quản và phá vỡ ước mơ của cậu.
-
đập bể
Man kan ikke lage omelett uten å knuse egg.
Không thể làm món trứng chiên nếu không đập bể trứng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " knuse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm