Phép dịch "knop" thành Tiếng Việt
nút, gít, hải lý là các bản dịch hàng đầu của "knop" thành Tiếng Việt.
knop
-
nút
nounđơn vị đo tốc độ
Kurs 209, fart 16 knop, på vei rett mot deg.
Hướng 209 ở nút 16 và ở ngay trên đầu cậu.
-
gít
-
hải lý
Og det mister ikke all kraften under 300 knop, som MiG-28.
Và nó không rỉ nhiên liệu dưới tốc độ 300 hải lý như là Mig-28
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Nút dây
- nút dây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " knop " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm