Phép dịch "inderlig" thành Tiếng Việt

chân thành, chân thật, một cách thành tâm là các bản dịch hàng đầu của "inderlig" thành Tiếng Việt.

inderlig
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chân thành

    Et slikt selvsentrert livssyn gav ikke rom for inderlig medfølelse.

    Người có quan niệm sống vị kỷ đó không thể nào có lòng trắc ẩn chân thành.

  • chân thật

    Oppriktige, inderlige bønner gir oss fred i sinnet.

    Những lời cầu nguyện chân thật, hết lòng sẽ đem lại cho các em sự bình an.

  • một cách thành tâm

  • thành tâm

    Og Jehova reagerer positivt på en slik inderlig hengivenhet.

    Hơn nữa, Đức Giê-hô-va đáp lại sự thành tâm như thế.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inderlig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "inderlig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch