Phép dịch "inder" thành Tiếng Việt
người Ấn độ, người Ấn-Độ là các bản dịch hàng đầu của "inder" thành Tiếng Việt.
inder
ngữ pháp
-
người Ấn độ
nounGil gjorde vitnene kjent med David, en telugutalende inder.
Gil giới thiệu David, một người Ấn Độ nói tiếng Telugu, với Nhân Chứng.
-
người Ấn-Độ
Gil gjorde vitnene kjent med David, en telugutalende inder.
Gil giới thiệu David, một người Ấn Độ nói tiếng Telugu, với Nhân Chứng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm