Phép dịch "imellom" thành Tiếng Việt

giữa, trong bọn, trong số là các bản dịch hàng đầu của "imellom" thành Tiếng Việt.

imellom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • giữa

    adverb

    Det bidrar til en varm og sunn verdsettelse dem imellom.

    Nó tạo ra sự quý mến nồng nhiệt và lành mạnh giữa hai người.

  • trong bọn

    De tidde, for de hadde «diskutert seg imellom hvem som var størst».

    Môn đồ đều làm thinh, vì “đã cãi nhau cho biết ai là lớn hơn trong bọn mình”.

  • trong số

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trong đám
    • ở giữa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " imellom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "imellom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch