Phép dịch "hukommelse" thành Tiếng Việt

trí nhớ, ký ức, Trí nhớ là các bản dịch hàng đầu của "hukommelse" thành Tiếng Việt.

hukommelse ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • trí nhớ

    noun

    Dessuten kan alkoholmisbruk svekke hukommelsen og koordineringen av musklene.

    Ngoài ra trí nhớ và sự phối hợp cơ bắp của người ấy cũng bị suy yếu đi.

  • ký ức

    noun

    Elevenes hukommelse ble belastet til bristepunktet i et hav av opplysninger som ikke var systematisert.

    Giữa vô vàn thông tin hỗn độn, học viên phải nát óc vận dụng ký ức.

  • Trí nhớ

    học

    Folks hukommelse blir blåst opp til det de trodde de så.

    Trí nhớ con người thổi phồng lên những gì họ nghĩ rằng họ đã thấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hukommelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "hukommelse" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hukommelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch