Phép dịch "hemning" thành Tiếng Việt
e ngại, ngại ngùng, sự ngần ngại là các bản dịch hàng đầu của "hemning" thành Tiếng Việt.
hemning
-
e ngại
Det er fordi folk har en tilbøyelighet til å ha mindre hemninger overfor noen de ikke har truffet personlig.
Lý do là người ta thường không cảm thấy e ngại khi trao đổi với những người mình chưa gặp mặt trực tiếp.
-
ngại ngùng
-
sự ngần ngại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hemning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm