Phép dịch "hemme" thành Tiếng Việt

cản trở, ngăn cản, ngăn trở là các bản dịch hàng đầu của "hemme" thành Tiếng Việt.

hemme
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cản trở

    verb

    Samtidig er ikke tyngdekraften så stor at den hemmer vår bevegelsesfrihet.

    Nhưng trọng lực cũng không mạnh đến mức cản trở sinh hoạt của con người.

  • ngăn cản

    Hvis du ignorerer de spørsmålene det stiller, kan du hemme dets mentale utvikling.

    Ngăn cản nó đặt những câu hỏi có thể là ngăn cản sự phát triển trí tuệ của nó.

  • ngăn trở

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hemme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "hemme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch