Phép dịch "helvete" thành Tiếng Việt

địa ngục, âm phủ, hỏa ngục là các bản dịch hàng đầu của "helvete" thành Tiếng Việt.

helvete ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • địa ngục

    proper

    religiøst begrep

    Djevlene fra helvete, dere kan se at dem er sluppet løs, og stjerne Malurt for pokker!

    Các người đã thấy quỷ dữ của địa ngục đã thoát ra, và địa ngục đã bắt đầu!

  • âm phủ

    noun

    Dette ubehaget ved det tradisjonelle synet på helvete er ikke spesielt for Den anglikanske kirke.

    Không chỉ mình Anh giáo mới thấy khó chịu vì quan điểm cổ truyền này về âm phủ.

  • hỏa ngục

    Noen frykter at deres sjel kan komme til et brennende helvete eller til skjærsilden.

    Một số khác sợ linh hồn họ sa hỏa ngục hoặc vào nơi luyện tội.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • âm ti
    • mẹ kiếp
    • tuyền đài
    • 地獄
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " helvete " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Helvete proper

Helvete (religion)

+ Thêm

"Helvete" trong từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål) - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Helvete trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "helvete" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "helvete" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch