Phép dịch "haug" thành Tiếng Việt
gò, mô đất, mớ là các bản dịch hàng đầu của "haug" thành Tiếng Việt.
haug
-
gò
nounDavid sa i en bønn om denne herskeren: «Da skal fjellene gi folket fred og haugene rettferdighet.
Khi cầu nguyện cho đấng lãnh đạo đó, Đa-vít nói: “Nhơn vì sự công bình, các núi và gò-nỗng sẽ đem bình-an đến cho dân-sự.
-
mô đất
-
mớ
Art Blanc's har en haug med eiendommer.
Chỗ của Blanc có một mớ tài sản.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đám
- đống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " haug " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm