Phép dịch "grense" thành Tiếng Việt
biên giới, giáp giới, giới hạn là các bản dịch hàng đầu của "grense" thành Tiếng Việt.
grense
ngữ pháp
-
biên giới
noungeografisk skille mellom stater eller andre administrative enheter
Vi hadde pikniken vår på feil side av grensen.
Chúng tôi đã có bữa ăn ngoài trời ở sai phía của biên giới.
-
giáp giới
-
giới hạn
nounHver enkelt må selv kjenne sin grense og holde seg innenfor den grensen.
Mỗi người phải tự biết giới hạn của mình và ở trong giới hạn đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kề cạnh
- ranh giới
- tiếp giáp
- đường ranh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grense " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "grense" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bác sĩ không biên giới
-
Phóng viên không biên giới
Thêm ví dụ
Thêm