Phép dịch "fyr" thành Tiếng Việt

hải đăng, buồng đốt, gã là các bản dịch hàng đầu của "fyr" thành Tiếng Việt.

fyr ngữ pháp

humoristisk/slangbetegnelse på voksen person av hankjønn

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hải đăng

    noun

    De vil ikke sende et barn ut til et fyr.

    Người ta sẽ không cho trẻ con đến ở hải đăng đâu.

  • buồng đốt

  • noun

    Jeg så fyren som drepte Louis tilbake på festen.

    Tôi đã thấy có một giết Louis ở bữa tiệc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hỏa
    • kẻ
    • lửa
    • phòng đốt
    • thằng
    • tên
    • đứa
    • Hải đăng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fyr " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "fyr" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sưởi nóng · đun nóng · đốt nóng
Thêm

Bản dịch "fyr" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch