Phép dịch "fylle" thành Tiếng Việt

làm cho đầy, tròn, đầy là các bản dịch hàng đầu của "fylle" thành Tiếng Việt.

fylle
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • làm cho đầy

    Budet om å bli mange og fylle jorden er aldri blitt tilbakekalt.

    Lệnh truyền phải sinh sôi nẩy nở và làm cho đầy dẫy đất chưa bao giờ được bãi bỏ.

  • tròn

    adjective

    Han var noen måneder unna å fylle 20.

    Anh ấy chỉ còn một vài tháng nữa là tròn 20 tuổi.

  • đầy

    adjective

    Hvordan kan vi nyte dager som er fylt med sorg?

    Làm thế nào chúng ta có thể ưa thích những ngày đầy đau khổ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đổ đầy
    • làm đầy
    • xếp đầy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fylle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "fylle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fylle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch