Phép dịch "frukt" thành Tiếng Việt

quả, trái cây, trái là các bản dịch hàng đầu của "frukt" thành Tiếng Việt.

frukt ngữ pháp

Etande, saftig og kjøtrik frukt som har ein viss storleik

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • quả

    noun

    thực phẩm [..]

    Den bar frukt og fikk mange grener, for den hadde rikelig med vann.

    Nó sai trĩu quả, cành lá sum suê nhờ nước dồi dào.

  • trái cây

    noun

    Naboen vår dyrket alle typer frukt og grønnsaker.

    Người hàng xóm của chúng tôi trồng đủ loại trái cây và rau.

  • trái

    noun

    Ved å ta del i frukten først, gjorde hun det som måtte gjøres.

    Qua việc ăn trái cây đầu tiên, bà đã làm điều cần phải được thực hiện.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thành quả
    • hoa quả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frukt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "frukt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch