Phép dịch "feide" thành Tiếng Việt

chiến tranh, cuộc gây gỗ, cãi cọ là các bản dịch hàng đầu của "feide" thành Tiếng Việt.

feide
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chiến tranh

    noun

    DA KRIGEN feide over Bosnia-Hercegovina, var det tusener som gjennomgikk ekstreme vanskeligheter.

    KHI chiến tranh càn quét lãnh thổ Bosnia và Herzegovina, hàng trăm ngàn người đã trải qua thời kỳ khó khăn cùng cực.

  • cuộc gây gỗ

  • cãi cọ

  • sự

    noun

    Vi lengter virkelig etter den dagen da Jehovas rike skal feie bort all ondskap.

    Chúng ta mong sao cho mau đến ngày Nước của Đức Giê-hô-va quét sạch mọi sự gian ác!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " feide " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "feide" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cạo ống khói · thợ chùi
  • nhạc phi
  • lao · lướt · phóng · quét · quét tước · vọt
Thêm

Bản dịch "feide" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch