Phép dịch "dam" thành Tiếng Việt

ao, vũng, Ao là các bản dịch hàng đầu của "dam" thành Tiếng Việt.

dam masculine ngữ pháp

Demning

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ao

    noun

    En and med åtte andunger svømte stille og rolig rundt i ytterkanten av dammen.

    Bên cạnh bờ ao, tám chú vịt con cùng mẹ nhẹ nhàng lướt trên mặt nước yên tĩnh.

  • vũng

    noun

    Jeg er låst ute og det blir snart en dam i hallen.

    Tôi bị nhốt ở ngoài và tôi đã làm một vũng nước ngoài hành lang.

  • Ao

    kunstig eller naturlig vannsamling som i størrelse kan være alt mellom en liten innsjø og en pytt

    Og så la han jord på tiggerens øyne og ba ham vaske seg i Siloa-dammen.

    Sau đó, Jesus trát bùn lên mắt anh ta và bảo anh ta rửa mắt trong Ao Siloam.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Cờ đam
    • cờ đam
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dam " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "dam"

Thêm

Bản dịch "dam" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch