Phép dịch "bataljon" thành Tiếng Việt
Tiểu đoàn, tiểu đoàn là các bản dịch hàng đầu của "bataljon" thành Tiếng Việt.
bataljon
-
Tiểu đoàn
taktisk militær enhet
Vi får fremdeles ingenting inn fra oberst Frosts bataljon, sir.
Chúng ta vẫn chưa nhận được tin gì từ Tiểu đoàn của Trung tá Frost, sếp.
-
tiểu đoàn
nounDenne dagen opprant med vår bataljon langt inne på fiendtlig territorium.
Ngày ấy bắt đầu với tiểu đoàn của chúng tôi đang đi sâu vào lòng địch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bataljon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm