Phép dịch "avslutte" thành Tiếng Việt

kết thúc, làm xong, hoàn thành là các bản dịch hàng đầu của "avslutte" thành Tiếng Việt.

avslutte ngữ pháp

gjøre ferdig

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kết thúc

    noun

    Bestem deg for hvordan du vil avslutte leksjonen.

    Quyết định cách thức kết thúc bài học.

  • làm xong

    Dere kan avslutte hos oss!

    Bọn mày có thể làm xong chuyện ấy ở nhà tao!

  • hoàn thành

    verb

    Jeg har aldri avsluttet noe jeg har begynt på i hele mitt liv.

    Tớ chưa bao giờ hoàn thành bất cứ cái gì tơ dự định trong suốt cuộc đời.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kết liễu
    • chấm dứt
    • hoàn tất
    • hết
    • ra
    • tắt máy
    • đóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " avslutte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "avslutte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch