Phép dịch "arr" thành Tiếng Việt

sẹo, vết sẹo, vết thẹo là các bản dịch hàng đầu của "arr" thành Tiếng Việt.

arr noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sẹo

    noun

    Men den handlemåten de tidligere har fulgt, vil som oftest etterlate et arr.

    Tuy nhiên, lỗi lầm ấy thường để lại vết sẹo trong đời họ.

  • vết sẹo

    Men den handlemåten de tidligere har fulgt, vil som oftest etterlate et arr.

    Tuy nhiên, lỗi lầm ấy thường để lại vết sẹo trong đời họ.

  • vết thẹo

    Du med det svært store arret i ansiktet?

    Anh bạn có vết thẹo to trên mặt?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arr " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "arr"

Thêm

Bản dịch "arr" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch