Phép dịch "ansett" thành Tiếng Việt
có tiếng tốt, danh tiếng, nổi tiếng là các bản dịch hàng đầu của "ansett" thành Tiếng Việt.
ansett
-
có tiếng tốt
-
danh tiếng
Fordi han nektet å gå på akkord med sine trosoppfatninger, gikk han fra å være en høyt ansett akademiker til å bli en utstøtt.
Vì từ chối thỏa hiệp niềm tin, ông “từ một học giả danh tiếng thành người bị xã hội tẩy chay”.
-
nổi tiếng
adjectiveEn ansett psykiater forsikret meg: «Du kommer til å være på beina igjen om seks måneder.»
Một bác sĩ tâm thần nổi tiếng tiên đoán đầy tin tưởng rằng: “Ông sẽ bình phục trong sáu tháng”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ansett " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm